WN3994

WN3994 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New York – Kansas City. Trong 434 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1284▼ 85,7%
Tháng 226––
Tháng 32327▲ 17,4%
Tháng 41730▲ 76,5%
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 6619▲ 216,7%
Tháng 7418▲ 350,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%100,0%▲ 13,6%
Tháng 280,8%––
Tháng 330,4%74,1%▲ 143,4%
Tháng 452,9%86,7%▲ 63,7%
Tháng 576,5%87,1%▲ 13,9%
Tháng 633,3%15,8%▼ 52,6%
Tháng 750,0%16,7%▼ 66,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1174,5%––
Tháng 1285,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 428
  • Bị huỷ 1,4% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MCI110 74,5%
  2. RDU–MCO58 84,5%
  3. SMF–ONT45 86,7%
  4. STS–SAN34 14,7%
  5. MCO–BWI31 93,6%
  6. HOU–LGB31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 27 27 77,8% 0
tháng 12/2024 29 28 60,7% 1
tháng 1/2025 28 25 88,0% 3
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 23 23 30,4% 0
tháng 4/2025 17 17 52,9% 0
tháng 5/2025 17 17 76,5% 0
tháng 6/2025 6 6 33,3% 0
tháng 7/2025 4 4 50,0% 0
tháng 8/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 49 47 74,5% 2
tháng 12/2025 28 28 85,7% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 74,1% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 19 19 15,8% 0
tháng 7/2026 18 18 16,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…