WN3985

WN3985 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Denver – Dallas. Trong 495 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1306▼ 80,0%
Tháng 228––
Tháng 3550,0%
Tháng 42328▲ 21,7%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 63630▼ 16,7%
Tháng 74130▼ 26,8%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%66,7%▼ 12,1%
Tháng 271,4%––
Tháng 360,0%80,0%▲ 33,3%
Tháng 460,9%96,4%▲ 58,4%
Tháng 554,8%88,9%▲ 62,1%
Tháng 672,2%93,3%▲ 29,2%
Tháng 780,5%93,3%▲ 16,0%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1260,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 492
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–DAL117 70,4%
  2. STL–TPA57 94,7%
  3. RDU–BWI57 93,0%
  4. DEN–STL57 52,6%
  5. ONT–OAK56 78,6%
  6. MKE–PHX52 82,7%
  7. OAK–BUR30 69,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 26 25 72,0% 1
tháng 12/2024 29 29 65,5% 0
tháng 1/2025 30 29 75,9% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 5 5 60,0% 0
tháng 4/2025 23 23 60,9% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 36 36 72,2% 0
tháng 7/2025 41 41 80,5% 0
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 29 28 71,4% 1
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 35 35 60,0% 0
tháng 1/2026 6 6 66,7% 0
tháng 3/2026 5 5 80,0% 0
tháng 4/2026 28 28 96,4% 0
tháng 5/2026 36 36 88,9% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 30 30 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…