WN3851

WN3851 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Phoenix. Trong 494 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1129▲ 2.800,0%
Tháng 2–27–
Tháng 3–45–
Tháng 42032▲ 60,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 64923▼ 53,1%
Tháng 75421▼ 61,1%
Tháng 88––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1245––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 2–92,3%–
Tháng 3–93,3%–
Tháng 470,0%46,9%▼ 33,0%
Tháng 561,5%22,6%▼ 63,3%
Tháng 679,6%30,4%▼ 61,8%
Tháng 779,3%52,4%▼ 33,9%
Tháng 875,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,9%––
Tháng 1271,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 488
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–PHX59 83,1%
  2. TPA–BWI53 96,1%
  3. PHX–ONT50 22,0%
  4. JAX–MDW50 65,3%
  5. LAS–STL41 41,5%
  6. PVD–MDW34 97,0%
  7. MDW–MSY31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 100,0% 0
tháng 11/2024 3 3 66,7% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 20 20 70,0% 0
tháng 5/2025 27 26 61,5% 1
tháng 6/2025 49 49 79,6% 0
tháng 7/2025 54 53 79,3% 1
tháng 8/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 37 35 82,9% 2
tháng 12/2025 45 45 71,1% 0
tháng 1/2026 29 28 92,9% 1
tháng 2/2026 27 26 92,3% 1
tháng 3/2026 45 45 93,3% 0
tháng 4/2026 32 32 46,9% 0
tháng 5/2026 31 31 22,6% 0
tháng 6/2026 23 23 30,4% 0
tháng 7/2026 21 21 52,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…