WN3598
WN3598 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Nashville. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 2/20263▼ 86,4%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 6 | ▼ 80,6% |
| Tháng 2 | 22 | 3 | ▼ 86,4% |
| Tháng 3 | 6 | – | – |
| Tháng 4 | 33 | – | – |
| Tháng 5 | 45 | – | – |
| Tháng 6 | 15 | – | – |
| Tháng 7 | 15 | – | – |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 57 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 53 | 9 | ▼ 83,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 83,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 86,4% | 66,7% | ▼ 22,8% |
| Tháng 3 | 16,7% | – | – |
| Tháng 4 | 69,7% | – | – |
| Tháng 5 | 71,1% | – | – |
| Tháng 6 | 66,7% | – | – |
| Tháng 7 | 26,7% | – | – |
| Tháng 8 | 86,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,1% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,2% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 86,3% | 75,0% | ▼ 13,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 510
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAV BNA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Nashville | 672 | 9,6 phút | 75,3% | 95 |
| BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland | 523 | 10,7 phút | 72,4% | 58 |
| SLC SMF Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Sacramento | 854 | 9,5 phút | 84,2% | 57 |
| LGB AUS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.970 | 6,3 phút | 89,1% | 46 |
| STL PHX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.026 | 6,0 phút | 83,3% | 30 |
| BWI SAV Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 884 | 3,5 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 74,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 16,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 71,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 15 | 15 | 26,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 57 | 56 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |