WN3503

WN3503 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Las Vegas. Trong 480 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 174▼ 42,9%
Tháng 2415▲ 275,0%
Tháng 32624▼ 7,7%
Tháng 4729▲ 314,3%
Tháng 5–31–
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1068–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1244––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 114,3%100,0%▲ 599,8%
Tháng 250,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 380,8%100,0%▲ 23,8%
Tháng 428,6%96,6%▲ 237,9%
Tháng 5–93,6%–
Tháng 631,8%36,7%▲ 15,2%
Tháng 726,9%38,7%▲ 43,8%
Tháng 890,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1030,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1295,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 479
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–LAS58 100,0%
  2. MSY–MCO58 93,1%
  3. DEN–SAN58 36,2%
  4. DEN–MSP51 27,5%
  5. MAF–DEN36 97,2%
  6. JAX–BWI33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 92,6% 0
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 7 7 14,3% 0
tháng 2/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 7 7 28,6% 0
tháng 6/2025 22 22 31,8% 0
tháng 7/2025 26 26 26,9% 0
tháng 8/2025 30 30 90,0% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 68 68 30,9% 0
tháng 11/2025 18 18 88,9% 0
tháng 12/2025 44 44 95,5% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 15 15 100,0% 0
tháng 3/2026 24 23 100,0% 1
tháng 4/2026 29 29 96,6% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 36,7% 0
tháng 7/2026 31 31 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…