WN3389

WN3389 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Dallas. Trong 678 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12528▲ 12,0%
Tháng 22126▲ 23,8%
Tháng 3204▼ 80,0%
Tháng 44732▼ 31,9%
Tháng 55739▼ 31,6%
Tháng 63813▼ 65,8%
Tháng 73511▼ 68,6%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1172––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243153▼ 37,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%74,1%▼ 10,3%
Tháng 271,4%76,9%▲ 7,7%
Tháng 375,0%75,0%0,0%
Tháng 483,0%56,3%▼ 32,2%
Tháng 598,3%38,5%▼ 60,9%
Tháng 679,0%53,9%▼ 31,8%
Tháng 779,4%45,5%▼ 42,8%
Tháng 859,0%––
Tháng 963,2%––
Tháng 1062,5%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%60,0%▼ 26,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 669
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–DAL102 78,0%
  2. LAX–MCI61 86,7%
  3. SEA–DAL58 37,9%
  4. LAS–OAK58 87,9%
  5. SAN–DEN52 76,5%
  6. DEN–LAS42 43,9%
  7. PHX–LAS41 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 24 24 83,3% 0
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 25 23 82,6% 2
tháng 2/2025 21 21 71,4% 0
tháng 3/2025 20 20 75,0% 0
tháng 4/2025 47 47 83,0% 0
tháng 5/2025 57 57 98,3% 0
tháng 6/2025 38 38 79,0% 0
tháng 7/2025 35 34 79,4% 1
tháng 8/2025 39 39 59,0% 0
tháng 9/2025 39 38 63,2% 1
tháng 10/2025 32 32 62,5% 0
tháng 11/2025 72 68 76,5% 4
tháng 12/2025 48 48 77,1% 0
tháng 1/2026 28 27 74,1% 1
tháng 2/2026 26 26 76,9% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 32 32 56,3% 0
tháng 5/2026 39 39 38,5% 0
tháng 6/2026 13 13 53,9% 0
tháng 7/2026 11 11 45,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…