WN3344

WN3344 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Wichita. Trong 498 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1311▲ 266,7%
Tháng 2818▲ 125,0%
Tháng 33317▼ 48,5%
Tháng 41227▲ 125,0%
Tháng 5331▲ 933,3%
Tháng 62315▼ 34,8%
Tháng 72614▼ 46,2%
Tháng 852––
Tháng 956––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)108133▲ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%36,4%▼ 63,6%
Tháng 271,4%61,1%▼ 14,4%
Tháng 378,8%70,6%▼ 10,4%
Tháng 475,0%70,4%▼ 6,2%
Tháng 566,7%65,5%▼ 1,7%
Tháng 647,8%66,7%▲ 39,4%
Tháng 769,2%61,5%▼ 11,1%
Tháng 847,1%––
Tháng 960,7%––
Tháng 1036,4%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%61,7%▼ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 492
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–ICT60 60,0%
  2. MDW–PHX58 66,1%
  3. HOU–DEN42 59,5%
  4. PHX–SNA39 50,0%
  5. TPA–MSY34 61,8%
  6. ONT–AUS33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 12 12 41,7% 0
tháng 1/2025 3 2 100,0% 1
tháng 2/2025 8 7 71,4% 1
tháng 3/2025 33 33 78,8% 0
tháng 4/2025 12 12 75,0% 0
tháng 5/2025 3 3 66,7% 0
tháng 6/2025 23 23 47,8% 0
tháng 7/2025 26 26 69,2% 0
tháng 8/2025 52 51 47,1% 1
tháng 9/2025 56 56 60,7% 0
tháng 10/2025 44 44 36,4% 0
tháng 11/2025 30 30 60,0% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 11 11 36,4% 0
tháng 2/2026 18 18 61,1% 0
tháng 3/2026 17 17 70,6% 0
tháng 4/2026 27 27 70,4% 0
tháng 5/2026 31 29 65,5% 2
tháng 6/2026 15 15 66,7% 0
tháng 7/2026 14 13 61,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…