WN3333

WN3333 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Atlanta. Trong 560 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13027▼ 10,0%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43127▼ 12,9%
Tháng 54426▼ 40,9%
Tháng 6529▲ 480,0%
Tháng 7–32–
Tháng 815––
Tháng 917––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1245––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%77,8%▼ 9,3%
Tháng 296,2%68,4%▼ 28,8%
Tháng 383,9%48,3%▼ 42,4%
Tháng 461,3%77,8%▲ 26,9%
Tháng 561,4%53,9%▼ 12,2%
Tháng 680,0%65,5%▼ 18,1%
Tháng 7–31,3%–
Tháng 873,3%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1033,3%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1262,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 555
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–ATL121 95,7%
  2. LAS–SLC46 76,1%
  3. LAS–PHX43 81,4%
  4. RNO–LAS42 52,4%
  5. MDW–ORF42 64,3%
  6. BWI–CHS39 76,9%
  7. HOU–CHS33 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 90,5% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 30 30 100,0% 0
tháng 1/2025 30 28 85,7% 2
tháng 2/2025 28 26 96,2% 2
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 31 31 61,3% 0
tháng 5/2025 44 44 61,4% 0
tháng 6/2025 5 5 80,0% 0
tháng 8/2025 15 15 73,3% 0
tháng 9/2025 17 17 76,5% 0
tháng 10/2025 6 6 33,3% 0
tháng 11/2025 37 37 78,4% 0
tháng 12/2025 45 45 62,2% 0
tháng 1/2026 27 27 77,8% 0
tháng 2/2026 19 19 68,4% 0
tháng 3/2026 30 29 48,3% 1
tháng 4/2026 27 27 77,8% 0
tháng 5/2026 26 26 53,9% 0
tháng 6/2026 29 29 65,5% 0
tháng 7/2026 32 32 31,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…