WN3284

WN3284 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Lihue. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13124▼ 22,6%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 4927▲ 200,0%
Tháng 5225▲ 1.150,0%
Tháng 62614▼ 46,2%
Tháng 73012▼ 60,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)165160▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%95,5%▼ 4,5%
Tháng 296,4%96,0%▼ 0,4%
Tháng 394,9%93,6%▼ 1,4%
Tháng 4100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 5100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 619,2%57,1%▲ 197,1%
Tháng 736,7%50,0%▲ 36,4%
Tháng 883,9%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1020,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%80,7%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 515
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OGG–LIH123 94,3%
  2. DEN–HOU60 28,3%
  3. LAS–RNO58 87,9%
  4. PVD–BWI53 95,9%
  5. RNO–LAS49 83,7%
  6. SAT–LAX42 81,0%
  7. SAN–SMF33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 32 32 90,6% 0
tháng 1/2025 31 30 100,0% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 39 39 94,9% 0
tháng 4/2025 9 9 100,0% 0
tháng 5/2025 2 2 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 19,2% 0
tháng 7/2025 30 30 36,7% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 5 5 20,0% 0
tháng 11/2025 24 24 87,5% 0
tháng 12/2025 20 20 75,0% 0
tháng 1/2026 24 22 95,5% 2
tháng 2/2026 27 25 96,0% 2
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 27 27 92,6% 0
tháng 5/2026 25 25 80,0% 0
tháng 6/2026 14 14 57,1% 0
tháng 7/2026 12 12 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…