WN3259
WN3259 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Burbank. Trong 533 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 533 chuyến
- Chậm trung bình18,6 phút
- Tháng 7/202618▼ 63,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 36 | ▲ 800,0% |
| Tháng 2 | 4 | 26 | ▲ 550,0% |
| Tháng 3 | 6 | 35 | ▲ 483,3% |
| Tháng 4 | 33 | 10 | ▼ 69,7% |
| Tháng 5 | 44 | 1 | ▼ 97,7% |
| Tháng 6 | 45 | 27 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 49 | 18 | ▼ 63,3% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 185 | 153 | ▼ 17,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 88,9% | – |
| Tháng 2 | 25,0% | 76,9% | ▲ 207,7% |
| Tháng 3 | 83,3% | 88,6% | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 72,7% | 100,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 5 | 68,2% | 100,0% | ▲ 46,7% |
| Tháng 6 | 60,0% | 100,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 53,1% | 94,4% | ▲ 78,0% |
| Tháng 8 | 60,5% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,7% | – | – |
| Tháng 12 | 43,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 51,8% | 92,7% | ▲ 79,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 529
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope | 593 | 18,7 phút | 68,4% | 57 |
| LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.432 | 24,2 phút | 67,4% | 50 |
| PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver | 968 | 0,5 phút | 97,8% | 45 |
| PHX ELP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế El Paso | 557 | 3,0 phút | 88,1% | 42 |
| LAS BUF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 3.189 | 43,8 phút | 45,2% | 42 |
| OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid | 654 | 27,2 phút | 50,0% | 36 |
| PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell | 2.346 | 5,5 phút | 87,9% | 33 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 8,0 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 45 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 49 | 49 | 53,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 39 | 38 | 60,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 39 | 38 | 50,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 19 | 73,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 43,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |