WN3050

WN3050 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Lubbock – Dallas. Trong 560 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11627▲ 68,8%
Tháng 21920▲ 5,3%
Tháng 32945▲ 55,2%
Tháng 41033▲ 230,0%
Tháng 5431▲ 675,0%
Tháng 61927▲ 42,1%
Tháng 72228▲ 27,3%
Tháng 813––
Tháng 913––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119211▲ 77,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 294,7%85,0%▼ 10,3%
Tháng 396,6%93,3%▼ 3,3%
Tháng 480,0%90,9%▲ 13,6%
Tháng 50,0%83,9%–
Tháng 672,2%37,0%▼ 48,7%
Tháng 781,0%25,0%▼ 69,1%
Tháng 892,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%73,1%▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 557
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LBB–DAL95 94,7%
  2. LAS–OAK59 86,4%
  3. DEN–IND58 87,9%
  4. HOU–DEN42 75,0%
  5. BUR–SMF42 90,5%
  6. BOS–BNA33 93,9%
  7. HOU–RDU31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 91,4% 0
tháng 11/2024 39 39 94,9% 0
tháng 12/2024 45 45 91,1% 0
tháng 1/2025 16 15 100,0% 1
tháng 2/2025 19 19 94,7% 0
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 10 10 80,0% 0
tháng 5/2025 4 4 0,0% 0
tháng 6/2025 19 18 72,2% 1
tháng 7/2025 22 21 81,0% 1
tháng 8/2025 13 13 92,3% 0
tháng 9/2025 13 13 92,3% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 26 26 80,8% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 27 27 96,3% 0
tháng 2/2026 20 20 85,0% 0
tháng 3/2026 45 45 93,3% 0
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 27 27 37,0% 0
tháng 7/2026 28 28 25,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…