WN3028

WN3028 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Phoenix. Trong 508 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1962▲ 588,9%
Tháng 21043▲ 330,0%
Tháng 3931▲ 244,4%
Tháng 4529▲ 480,0%
Tháng 5431▲ 675,0%
Tháng 62715▼ 44,4%
Tháng 73014▼ 53,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)94225▲ 139,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%95,1%▲ 22,2%
Tháng 290,0%97,7%▲ 8,5%
Tháng 3100,0%58,1%▼ 41,9%
Tháng 480,0%51,7%▼ 35,4%
Tháng 5100,0%35,5%▼ 64,5%
Tháng 648,2%80,0%▲ 66,1%
Tháng 725,0%100,0%▲ 300,0%
Tháng 867,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1094,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,4%74,0%▼ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 504
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–PHX91 55,1%
  2. HOU–STL58 77,6%
  3. DEN–SAN42 95,2%
  4. HOU–FLL35 67,7%
  5. AUS–BNA34 41,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 28 27 81,5% 1
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 10 10 90,0% 0
tháng 3/2025 9 9 100,0% 0
tháng 4/2025 5 5 80,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 27 27 48,2% 0
tháng 7/2025 30 28 25,0% 2
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 35 35 94,3% 0
tháng 11/2025 18 18 83,3% 0
tháng 12/2025 8 8 75,0% 0
tháng 1/2026 62 61 95,1% 1
tháng 2/2026 43 43 97,7% 0
tháng 3/2026 31 31 58,1% 0
tháng 4/2026 29 29 51,7% 0
tháng 5/2026 31 31 35,5% 0
tháng 6/2026 15 15 80,0% 0
tháng 7/2026 14 14 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…