WN3021
WN3021 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 381 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,8%trên 381 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | 12 | 21 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 5 | 34 | 25 | ▼ 26,5% |
| Tháng 6 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 140 | 131 | ▼ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 50,0% | 80,0% | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 76,9% | 38,1% | ▼ 50,5% |
| Tháng 5 | 64,7% | 36,0% | ▼ 44,4% |
| Tháng 6 | 93,3% | 34,6% | ▼ 62,9% |
| Tháng 7 | 87,1% | 37,0% | ▼ 57,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,7% | 60,8% | ▼ 25,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 379
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului | 162 | 1,5 phút | 93,3% | 61 |
| LAS ONT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Ontario | 317 | 15,9 phút | 66,7% | 57 |
| MSY STL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 974 | 33,7 phút | 34,0% | 50 |
| SAN BNA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Nashville | 2.812 | 24,8 phút | 38,8% | 49 |
| ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 464 | 6,5 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 38,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 36,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |