WN2848

WN2848 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 600 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1635▲ 483,3%
Tháng 21718▲ 5,9%
Tháng 31432▲ 128,6%
Tháng 43529▼ 17,1%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63949▲ 25,6%
Tháng 73954▲ 38,5%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195248▲ 27,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%82,9%▲ 24,3%
Tháng 294,1%83,3%▼ 11,5%
Tháng 384,6%17,9%▼ 78,9%
Tháng 460,0%79,3%▲ 32,2%
Tháng 548,9%90,3%▲ 84,7%
Tháng 674,4%55,1%▼ 25,9%
Tháng 771,8%48,0%▼ 33,1%
Tháng 890,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,8%–đang tích luỹ
Tháng 1145,5%––
Tháng 1252,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,5%65,3%▼ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 591
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–HNL58 89,7%
  2. DEN–HOU47 87,2%
  3. DEN–MTJ43 67,4%
  4. TPA–DEN42 57,1%
  5. ORF–BWI42 34,2%
  6. DEN–SJC38 44,7%
  7. LAX–DEN35 85,7%
  8. MDW–ORF34 61,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu 4.109 2,2 phút 89,7% 58
DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby 1.422 4,7 phút 87,2% 47
DEN MTJ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Montrose 316 19,7 phút 67,4% 43
TPA DEN Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Denver 2.423 29,7 phút 57,1% 42
ORF BWI Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 257 54,2 phút 34,2% 42
DEN SJC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Jose 1.522 48,7 phút 44,7% 38
LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver 1.385 6,9 phút 85,7% 35
MDW ORF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Norfolk 1.131 19,2 phút 61,8% 34
SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario 627 0,5 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 3 3 33,3% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 17 17 94,1% 0
tháng 3/2025 14 13 84,6% 1
tháng 4/2025 35 35 60,0% 0
tháng 5/2025 45 45 48,9% 0
tháng 6/2025 39 39 74,4% 0
tháng 7/2025 39 39 71,8% 0
tháng 8/2025 20 20 90,0% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 48 48 93,8% 0
tháng 11/2025 11 11 45,5% 0
tháng 12/2025 38 38 52,6% 0
tháng 1/2026 35 35 82,9% 0
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 32 28 17,9% 4
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 49 49 55,1% 0
tháng 7/2026 54 50 48,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…