WN2839

WN2839 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kailua-Kona. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11031▲ 210,0%
Tháng 21518▲ 20,0%
Tháng 34011▼ 72,5%
Tháng 45147▼ 7,8%
Tháng 56160▼ 1,6%
Tháng 61528▲ 86,7%
Tháng 71425▲ 78,6%
Tháng 830––
Tháng 934––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206220▲ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%96,7%▲ 20,8%
Tháng 240,0%100,0%▲ 150,0%
Tháng 370,0%100,0%▲ 42,9%
Tháng 478,4%72,3%▼ 7,8%
Tháng 571,7%51,7%▼ 27,8%
Tháng 673,3%75,0%▲ 2,3%
Tháng 792,9%64,0%▼ 31,1%
Tháng 860,0%––
Tháng 964,7%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,3%80,0%▲ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 619
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–KOA64 96,7%
  2. MCI–MDW57 63,2%
  3. LAX–DAL57 76,8%
  4. AUS–FLL47 70,2%
  5. DAL–STL38 51,4%
  6. BNA–BUR32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 14 14 92,9% 0
tháng 12/2024 24 24 70,8% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 2/2025 15 15 40,0% 0
tháng 3/2025 40 40 70,0% 0
tháng 4/2025 51 51 78,4% 0
tháng 5/2025 61 60 71,7% 1
tháng 6/2025 15 15 73,3% 0
tháng 7/2025 14 14 92,9% 0
tháng 8/2025 30 30 60,0% 0
tháng 9/2025 34 34 64,7% 0
tháng 10/2025 22 22 86,4% 0
tháng 11/2025 29 26 100,0% 3
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 18 18 100,0% 0
tháng 3/2026 11 11 100,0% 0
tháng 4/2026 47 47 72,3% 0
tháng 5/2026 60 58 51,7% 2
tháng 6/2026 28 28 75,0% 0
tháng 7/2026 25 25 64,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…