WN2837

WN2837 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 877 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 3,1%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 33175▲ 141,9%
Tháng 47142▼ 40,8%
Tháng 59131▼ 65,9%
Tháng 636360,0%
Tháng 73038▲ 26,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1074–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)319271▼ 15,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%79,3%▼ 6,0%
Tháng 275,0%94,4%▲ 25,9%
Tháng 374,2%51,4%▼ 30,8%
Tháng 481,7%73,8%▼ 9,6%
Tháng 574,7%48,4%▼ 35,2%
Tháng 661,1%72,2%▲ 18,2%
Tháng 746,7%84,2%▲ 80,4%
Tháng 887,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1067,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,3%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%72,0%▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 874
  • Bị huỷ 0,3% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO122 86,9%
  2. SJC–LAS116 82,8%
  3. DEN–TPA60 46,7%
  4. MYR–BNA58 74,1%
  5. LAX–BWI58 53,5%
  6. BWI–MYR58 84,5%
  7. DJT–BNA33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 42 42 81,0% 0
tháng 12/2024 34 34 76,5% 0
tháng 1/2025 32 32 84,4% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 71 71 81,7% 0
tháng 5/2025 91 91 74,7% 0
tháng 6/2025 36 36 61,1% 0
tháng 7/2025 30 30 46,7% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 74 74 67,6% 0
tháng 11/2025 31 31 90,3% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 18 18 94,4% 0
tháng 3/2026 75 74 51,4% 1
tháng 4/2026 42 42 73,8% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 36 36 72,2% 0
tháng 7/2026 38 38 84,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…