WN2829

WN2829 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Nashville. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12932▲ 10,3%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 33419▼ 44,1%
Tháng 4453▼ 93,3%
Tháng 547––
Tháng 65415▼ 72,2%
Tháng 75116▼ 68,6%
Tháng 810––
Tháng 94––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%93,8%▲ 19,3%
Tháng 269,6%100,0%▲ 43,6%
Tháng 385,3%63,2%▼ 25,9%
Tháng 493,3%66,7%▼ 28,6%
Tháng 589,4%––
Tháng 666,7%60,0%▼ 10,0%
Tháng 760,0%68,8%▲ 14,6%
Tháng 870,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1280,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 632
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BNA73 76,4%
  2. GSP–HOU64 79,0%
  3. MKE–TPA58 98,3%
  4. MKE–RSW58 93,1%
  5. SMF–DEN51 52,9%
  6. FLL–AUS31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 100,0% 0
tháng 11/2024 43 43 72,1% 0
tháng 12/2024 38 38 84,2% 0
tháng 1/2025 29 28 78,6% 1
tháng 2/2025 56 56 69,6% 0
tháng 3/2025 34 34 85,3% 0
tháng 4/2025 45 45 93,3% 0
tháng 5/2025 47 47 89,4% 0
tháng 6/2025 54 54 66,7% 0
tháng 7/2025 51 50 60,0% 1
tháng 8/2025 10 10 70,0% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 34 32 81,3% 2
tháng 12/2025 35 35 80,0% 0
tháng 1/2026 32 32 93,8% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 19 19 63,2% 0
tháng 4/2026 3 3 66,7% 0
tháng 6/2026 15 15 60,0% 0
tháng 7/2026 16 16 68,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…