WN2763

WN2763 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Eugene – Las Vegas. Trong 500 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1341▲ 1.266,7%
Tháng 2–37–
Tháng 32644▲ 69,2%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 51726▲ 52,9%
Tháng 61918▼ 5,3%
Tháng 71716▼ 5,9%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%74,4%▼ 25,6%
Tháng 2–73,0%–
Tháng 366,7%77,3%▲ 15,9%
Tháng 481,0%70,0%▼ 13,5%
Tháng 588,2%46,2%▼ 47,7%
Tháng 652,6%47,1%▼ 10,6%
Tháng 752,9%68,8%▲ 29,9%
Tháng 870,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,5%––
Tháng 1282,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 494
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–TUL50 50,0%
  2. EUG–LAS50 68,0%
  3. PNS–HOU46 77,8%
  4. STL–TUL36 52,8%
  5. ALB–BWI34 91,2%
  6. LAS–EUG33 81,8%
  7. BWI–ATL33 64,5%
  8. AUS–HOU33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX TUL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tulsa 1.501 23,8 phút 50,0% 50
EUG LAS Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.126 12,8 phút 68,0% 50
PNS HOU Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay William P. Hobby 784 10,3 phút 77,8% 46
STL TUL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Tulsa 563 33,5 phút 52,8% 36
ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 464 20,1 phút 91,2% 34
LAS EUG Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Eugene 1.126 9,1 phút 81,8% 33
BWI ATL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 928 19,6 phút 64,5% 33
AUS HOU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay William P. Hobby 238 -0,4 phút 84,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 17 17 76,5% 0
tháng 12/2024 12 12 58,3% 0
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 3/2025 26 24 66,7% 2
tháng 4/2025 21 21 81,0% 0
tháng 5/2025 17 17 88,2% 0
tháng 6/2025 19 19 52,6% 0
tháng 7/2025 17 17 52,9% 0
tháng 8/2025 30 30 70,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 40 40 72,5% 0
tháng 12/2025 35 34 82,4% 1
tháng 1/2026 41 39 74,4% 2
tháng 2/2026 37 37 73,0% 0
tháng 3/2026 44 44 77,3% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 26 26 46,2% 0
tháng 6/2026 18 17 47,1% 1
tháng 7/2026 16 16 68,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…