WN2690

WN2690 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Houston – Burbank. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13110▼ 67,7%
Tháng 2188▼ 55,6%
Tháng 35325▼ 52,8%
Tháng 44129▼ 29,3%
Tháng 53630▼ 16,7%
Tháng 63842▲ 10,5%
Tháng 73944▲ 12,8%
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256188▼ 26,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%77,8%▼ 13,9%
Tháng 266,7%87,5%▲ 31,2%
Tháng 384,6%84,0%▼ 0,7%
Tháng 492,7%72,4%▼ 21,9%
Tháng 591,7%53,3%▼ 41,8%
Tháng 663,2%31,0%▼ 51,0%
Tháng 760,5%43,2%▼ 28,7%
Tháng 871,1%––
Tháng 984,2%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1270,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%64,2%▼ 18,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 632
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–BUR59 78,0%
  2. TPA–PVD57 57,9%
  3. FLL–TPA57 93,0%
  4. MHT–BWI52 59,6%
  5. MCO–RDU49 30,6%
  6. DAL–SAN49 79,6%
  7. BWI–CLE33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 26 26 88,5% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 18 18 66,7% 0
tháng 3/2025 53 52 84,6% 1
tháng 4/2025 41 41 92,7% 0
tháng 5/2025 36 36 91,7% 0
tháng 6/2025 38 38 63,2% 0
tháng 7/2025 39 38 60,5% 1
tháng 8/2025 38 38 71,1% 0
tháng 9/2025 39 38 84,2% 1
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 24 24 70,8% 0
tháng 1/2026 10 9 77,8% 1
tháng 2/2026 8 8 87,5% 0
tháng 3/2026 25 25 84,0% 0
tháng 4/2026 29 29 72,4% 0
tháng 5/2026 30 30 53,3% 0
tháng 6/2026 42 42 31,0% 0
tháng 7/2026 44 44 43,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…