WN2666

WN2666 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13329▼ 12,1%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 35238▼ 26,9%
Tháng 43627▼ 25,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239209▼ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%65,5%▼ 27,9%
Tháng 284,6%78,6%▼ 7,1%
Tháng 380,8%42,1%▼ 47,9%
Tháng 486,1%74,1%▼ 14,0%
Tháng 554,8%84,6%▲ 54,3%
Tháng 673,3%43,3%▼ 40,9%
Tháng 758,1%48,4%▼ 16,7%
Tháng 883,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1236,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%62,4%▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 635
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–BOS107 91,6%
  2. MDW–HOU58 67,2%
  3. MDW–CLE58 75,9%
  4. MCO–MKE57 42,1%
  5. SLC–MDW50 86,0%
  6. LAS–MSY50 82,0%
  7. DAL–ELP32 46,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 31 31 100,0% 0
tháng 12/2024 39 39 74,4% 0
tháng 1/2025 33 33 90,9% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 52 52 80,8% 0
tháng 4/2025 36 36 86,1% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 18 18 88,9% 0
tháng 11/2025 7 7 85,7% 0
tháng 12/2025 11 11 36,4% 0
tháng 1/2026 29 29 65,5% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 38 38 42,1% 0
tháng 4/2026 27 27 74,1% 0
tháng 5/2026 26 26 84,6% 0
tháng 6/2026 30 30 43,3% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…