WN2662

WN2662 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Houston. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 129290,0%
Tháng 22624▼ 7,7%
Tháng 34731▼ 34,0%
Tháng 41127▲ 145,5%
Tháng 5–26–
Tháng 62614▼ 46,2%
Tháng 73013▼ 56,7%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%75,0%▼ 22,1%
Tháng 2100,0%41,7%▼ 58,3%
Tháng 378,3%96,7%▲ 23,5%
Tháng 472,7%96,3%▲ 32,4%
Tháng 5–100,0%–
Tháng 626,9%42,9%▲ 59,2%
Tháng 734,5%30,8%▼ 10,8%
Tháng 866,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1262,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 528
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–HOU108 97,2%
  2. MDW–CMH60 32,2%
  3. DEN–SJC57 77,2%
  4. SNA–LAS50 98,0%
  5. MDW–BWI50 57,1%
  6. OKC–MDW33 100,0%
  7. AUS–HOU33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 33 33 81,8% 0
tháng 1/2025 29 27 96,3% 2
tháng 2/2025 26 26 100,0% 0
tháng 3/2025 47 46 78,3% 1
tháng 4/2025 11 11 72,7% 0
tháng 6/2025 26 26 26,9% 0
tháng 7/2025 30 29 34,5% 1
tháng 8/2025 30 30 66,7% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 18 18 100,0% 0
tháng 11/2025 10 9 77,8% 1
tháng 12/2025 29 29 62,1% 0
tháng 1/2026 29 28 75,0% 1
tháng 2/2026 24 24 41,7% 0
tháng 3/2026 31 30 96,7% 1
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 26 26 100,0% 0
tháng 6/2026 14 14 42,9% 0
tháng 7/2026 13 13 30,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…