WN2635
WN2635 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dallas. Trong 564 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 564 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/20267▼ 88,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 7 | ▼ 69,6% |
| Tháng 2 | 24 | 8 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 5 | 32 | ▲ 540,0% |
| Tháng 4 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 5 | 48 | 31 | ▼ 35,4% |
| Tháng 6 | 66 | 11 | ▼ 83,3% |
| Tháng 7 | 60 | 7 | ▼ 88,3% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 127 | ▼ 51,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 71,4% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 83,3% | 87,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 71,4% | 77,4% | ▲ 8,4% |
| Tháng 5 | 66,7% | 67,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 76,9% | 72,7% | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 72,9% | 71,4% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 68,4% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 70,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,9% | 75,5% | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 559
- Bị huỷ 0,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love | 1.412 | 17,3 phút | 72,2% | 80 |
| SEA OAK Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Oakland | 1.082 | 15,9 phút | 77,6% | 58 |
| LGA DAL Sân bay LaGuardia – Sân bay Dallas Love | 2.219 | 13,2 phút | 70,7% | 58 |
| DEN SJC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Jose | 1.522 | 8,7 phút | 76,1% | 46 |
| DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 304 | 13,4 phút | 79,6% | 44 |
| MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.447 | 4,0 phút | 87,1% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 66 | 65 | 76,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 60 | 59 | 72,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 70,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 30 | 80,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |