WN2629

WN2629 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Francisco. Trong 544 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11031▲ 210,0%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 32935▲ 20,7%
Tháng 43831▼ 18,4%
Tháng 53931▼ 20,5%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 815––
Tháng 913––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190217▲ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%74,2%▼ 17,6%
Tháng 273,7%64,3%▼ 12,7%
Tháng 396,6%82,9%▼ 14,2%
Tháng 492,1%87,1%▼ 5,4%
Tháng 594,9%90,0%▼ 5,1%
Tháng 682,1%90,0%▲ 9,6%
Tháng 788,9%77,4%▼ 12,9%
Tháng 864,3%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1151,7%––
Tháng 1238,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,3%80,8%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 542
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SFO64 42,2%
  2. SAN–BNA58 94,8%
  3. MCO–SMF58 74,1%
  4. MCO–DEN58 84,5%
  5. ATL–AUS58 91,2%
  6. HNL–OAK33 84,9%
  7. MCI–AUS33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 6 6 50,0% 0
tháng 12/2024 4 4 0,0% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 2/2025 19 19 73,7% 0
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 38 38 92,1% 0
tháng 5/2025 39 39 94,9% 0
tháng 6/2025 28 28 82,1% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 15 14 64,3% 1
tháng 9/2025 13 13 76,9% 0
tháng 10/2025 26 26 76,9% 0
tháng 11/2025 29 29 51,7% 0
tháng 12/2025 31 31 38,7% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 35 35 82,9% 0
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…