WN2560

WN2560 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Austin. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13613▼ 63,9%
Tháng 2269▼ 65,4%
Tháng 32539▲ 56,0%
Tháng 4820▲ 150,0%
Tháng 5317▲ 466,7%
Tháng 65111▼ 78,4%
Tháng 75613▼ 76,8%
Tháng 831––
Tháng 925––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205122▼ 40,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%61,5%▼ 20,9%
Tháng 269,2%66,7%▼ 3,7%
Tháng 380,0%51,3%▼ 35,9%
Tháng 475,0%90,0%▲ 20,0%
Tháng 533,3%76,5%▲ 129,4%
Tháng 678,4%90,9%▲ 15,9%
Tháng 783,9%84,6%▲ 0,8%
Tháng 880,7%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1025,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%74,5%▲ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 531
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–AUS88 79,6%
  2. BWI–GSP61 77,1%
  3. MCO–BWI46 80,0%
  4. GSP–BNA45 84,4%
  5. SAT–MSY40 85,0%
  6. DAL–PHX33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 70,8% 0
tháng 11/2024 31 31 80,7% 0
tháng 12/2024 35 35 85,7% 0
tháng 1/2025 36 36 77,8% 0
tháng 2/2025 26 26 69,2% 0
tháng 3/2025 25 25 80,0% 0
tháng 4/2025 8 8 75,0% 0
tháng 5/2025 3 3 33,3% 0
tháng 6/2025 51 51 78,4% 0
tháng 7/2025 56 56 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 25 25 84,0% 0
tháng 10/2025 4 4 25,0% 0
tháng 11/2025 26 25 76,0% 1
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 13 13 61,5% 0
tháng 2/2026 9 9 66,7% 0
tháng 3/2026 39 39 51,3% 0
tháng 4/2026 20 20 90,0% 0
tháng 5/2026 17 17 76,5% 0
tháng 6/2026 11 11 90,9% 0
tháng 7/2026 13 13 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…