WN2555

WN2555 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Nashville. Trong 523 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1431▲ 675,0%
Tháng 21218▲ 50,0%
Tháng 35246▼ 11,5%
Tháng 41339▲ 200,0%
Tháng 5–40–
Tháng 62629▲ 11,5%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 85––
Tháng 9–––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1234––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%80,7%▲ 7,5%
Tháng 2100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 355,8%56,5%▲ 1,3%
Tháng 446,2%81,6%▲ 76,8%
Tháng 5–56,4%–
Tháng 696,2%69,0%▼ 28,3%
Tháng 796,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,5%––
Tháng 1255,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 5–1–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 519
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BNA61 96,7%
  2. MCI–HOU57 80,7%
  3. HOU–SAN47 91,5%
  4. OAK–LAX43 81,0%
  5. MCO–BWI40 74,4%
  6. LAX–DAL35 37,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 65,2% 0
tháng 11/2024 18 18 77,8% 0
tháng 12/2024 6 6 83,3% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 52 52 55,8% 0
tháng 4/2025 13 13 46,2% 0
tháng 6/2025 26 26 96,2% 0
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 10/2025 25 25 92,0% 0
tháng 11/2025 41 40 72,5% 1
tháng 12/2025 34 34 55,9% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 18 18 88,9% 0
tháng 3/2026 46 46 56,5% 0
tháng 4/2026 39 38 81,6% 1
tháng 5/2026 40 39 56,4% 1
tháng 6/2026 29 29 69,0% 0
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…