WN2545

WN2545 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Las Vegas. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1430▲ 650,0%
Tháng 2–28–
Tháng 32616▼ 38,5%
Tháng 41019▲ 90,0%
Tháng 5423▲ 475,0%
Tháng 64328▼ 34,9%
Tháng 74631▼ 32,6%
Tháng 827––
Tháng 921––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1216––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%63,3%▼ 15,6%
Tháng 2–46,4%–
Tháng 384,6%56,3%▼ 33,5%
Tháng 490,0%84,2%▼ 6,4%
Tháng 575,0%69,6%▼ 7,2%
Tháng 652,4%89,3%▲ 70,5%
Tháng 765,2%96,8%▲ 48,4%
Tháng 869,2%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1152,9%––
Tháng 1262,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 475
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–LAS60 66,1%
  2. MCO–DEN58 53,5%
  3. MCI–DEN58 94,8%
  4. LAS–DEN35 41,2%
  5. TUL–MDW33 87,9%
  6. MCI–STL33 84,9%
  7. PHL–BNA32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 22 21 66,7% 1
tháng 12/2024 17 17 76,5% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 26 26 84,6% 0
tháng 4/2025 10 10 90,0% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 43 42 52,4% 1
tháng 7/2025 46 46 65,2% 0
tháng 8/2025 27 26 69,2% 1
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 17 17 52,9% 0
tháng 12/2025 16 16 62,5% 0
tháng 1/2026 30 30 63,3% 0
tháng 2/2026 28 28 46,4% 0
tháng 3/2026 16 16 56,3% 0
tháng 4/2026 19 19 84,2% 0
tháng 5/2026 23 23 69,6% 0
tháng 6/2026 28 28 89,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…