WN2539
WN2539 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – San Diego. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 631 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202617▼ 69,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 10 | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 9 | 11 | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 51 | 28 | ▼ 45,1% |
| Tháng 4 | 44 | 30 | ▼ 31,8% |
| Tháng 5 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 56 | 18 | ▼ 67,9% |
| Tháng 7 | 55 | 17 | ▼ 69,1% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 265 | 145 | ▼ 45,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 60,0% | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 52,9% | 84,6% | ▲ 59,8% |
| Tháng 4 | 56,8% | 53,3% | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 42,1% | 38,7% | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 73,2% | 61,1% | ▼ 16,5% |
| Tháng 7 | 64,8% | 52,9% | ▼ 18,3% |
| Tháng 8 | 59,5% | – | – |
| Tháng 9 | 73,5% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,4% | 64,4% | ▼ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 627
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY SAN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế San Diego | 2.568 | 14,6 phút | 65,6% | 64 |
| MDW DEN Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Denver | 1.438 | 31,8 phút | 41,4% | 58 |
| DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.249 | 24,0 phút | 54,4% | 58 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 15,3 phút | 57,7% | 52 |
| PDX DEN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Denver | 1.592 | 21,7 phút | 57,9% | 38 |
| PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.319 | 7,8 phút | 87,1% | 33 |
| PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.782 | 3,5 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 52,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 44 | 44 | 56,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 38 | 42,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 55 | 54 | 64,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 59,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |