WN2531

WN2531 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Reno – Phoenix. Trong 546 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 23525▼ 28,6%
Tháng 34816▼ 66,7%
Tháng 43425▼ 26,5%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 6830▲ 275,0%
Tháng 7432▲ 700,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196184▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%48,3%▼ 45,7%
Tháng 284,9%70,8%▼ 16,5%
Tháng 383,3%87,5%▲ 5,0%
Tháng 479,4%84,0%▲ 5,8%
Tháng 564,5%80,0%▲ 24,0%
Tháng 637,5%90,0%▲ 140,0%
Tháng 725,0%93,6%▲ 274,2%
Tháng 820,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1086,2%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1236,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,2%79,2%▲ 19,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 540
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RNO–PHX98 80,2%
  2. SEA–PHX58 65,5%
  3. MCO–CMH55 63,5%
  4. AUS–OKC49 77,6%
  5. MCI–BNA42 95,1%
  6. DEN–SMF36 38,9%
  7. LGB–SJC33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 20 20 35,0% 0
tháng 1/2025 36 36 88,9% 0
tháng 2/2025 35 33 84,9% 2
tháng 3/2025 48 48 83,3% 0
tháng 4/2025 34 34 79,4% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 8 8 37,5% 0
tháng 7/2025 4 4 25,0% 0
tháng 8/2025 5 5 20,0% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 29 29 86,2% 0
tháng 11/2025 32 32 75,0% 0
tháng 12/2025 33 33 36,4% 0
tháng 1/2026 31 29 48,3% 2
tháng 2/2026 25 24 70,8% 1
tháng 3/2026 16 16 87,5% 0
tháng 4/2026 25 25 84,0% 0
tháng 5/2026 25 25 80,0% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 32 31 93,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…