WN2450

WN2450 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Phoenix. Trong 604 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14026▼ 35,0%
Tháng 23820▼ 47,4%
Tháng 32430▲ 25,0%
Tháng 41940▲ 110,5%
Tháng 51744▲ 158,8%
Tháng 61815▼ 16,7%
Tháng 71814▼ 22,2%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174189▲ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%72,0%▼ 14,9%
Tháng 260,5%80,0%▲ 32,2%
Tháng 387,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 494,7%90,0%▼ 5,0%
Tháng 570,6%95,4%▲ 35,1%
Tháng 658,8%40,0%▼ 32,0%
Tháng 752,9%35,7%▼ 32,5%
Tháng 853,6%––
Tháng 953,3%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,8%73,3%▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 599
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–PHX83 57,8%
  2. DEN–MSP57 56,1%
  3. ELP–SAT36 83,3%
  4. BNA–MCO34 94,1%
  5. MCO–BNA33 68,8%
  6. ICT–DEN33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 60,0% 0
tháng 12/2024 37 37 54,1% 0
tháng 1/2025 40 39 84,6% 1
tháng 2/2025 38 38 60,5% 0
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 4/2025 19 19 94,7% 0
tháng 5/2025 17 17 70,6% 0
tháng 6/2025 18 17 58,8% 1
tháng 7/2025 18 17 52,9% 1
tháng 8/2025 28 28 53,6% 0
tháng 9/2025 30 30 53,3% 0
tháng 10/2025 35 35 77,1% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 26 25 72,0% 1
tháng 2/2026 20 20 80,0% 0
tháng 3/2026 30 30 100,0% 0
tháng 4/2026 40 40 90,0% 0
tháng 5/2026 44 43 95,4% 1
tháng 6/2026 15 15 40,0% 0
tháng 7/2026 14 14 35,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…