WN2393
WN2393 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – New Orleans. Trong 515 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 515 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202610▼ 70,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 29 | ▲ 163,6% |
| Tháng 2 | 17 | 25 | ▲ 47,1% |
| Tháng 3 | 25 | 7 | ▼ 72,0% |
| Tháng 4 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 34 | 10 | ▼ 70,6% |
| Tháng 7 | 34 | 10 | ▼ 70,6% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 180 | 138 | ▼ 23,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,6% | 86,2% | ▲ 58,0% |
| Tháng 2 | 76,5% | 80,0% | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 80,0% | 71,4% | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 89,7% | 88,5% | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 83,3% | 80,7% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 61,8% | 70,0% | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 39,4% | 80,0% | ▲ 103,1% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | 70,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,3% | 79,5% | ▲ 14,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 513
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS MSY Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 2.409 | 15,7 phút | 79,1% | 67 |
| BWI CMH Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 541 | 7,8 phút | 82,8% | 58 |
| SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love | 399 | -2,3 phút | 94,4% | 55 |
| LGB OAK Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Oakland | 569 | 1,4 phút | 81,8% | 55 |
| MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.269 | 0,8 phút | 95,2% | 42 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | -0,4 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 61,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 33 | 39,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 70,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |