WN2280

WN2280 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Dallas. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11031▲ 210,0%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 33731▼ 16,2%
Tháng 43430▼ 11,8%
Tháng 531310,0%
Tháng 62145▲ 114,3%
Tháng 71750▲ 194,1%
Tháng 814––
Tháng 913––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)169246▲ 45,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%74,2%▼ 17,6%
Tháng 279,0%67,9%▼ 14,0%
Tháng 375,7%51,6%▼ 31,8%
Tháng 494,1%86,7%▼ 7,9%
Tháng 587,1%96,8%▲ 11,1%
Tháng 652,4%80,0%▲ 52,7%
Tháng 764,7%87,8%▲ 35,6%
Tháng 871,4%––
Tháng 946,2%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1139,3%––
Tháng 1263,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%77,8%▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 576
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DAL59 78,0%
  2. HNL–SAN58 96,6%
  3. LAS–HOU58 69,0%
  4. LAS–MSY49 73,5%
  5. SJC–LAS42 95,1%
  6. BUR–LAS42 92,9%
  7. DAL–MCO36 58,3%
  8. SAN–LAS33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD DAL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dallas Love 1.285 9,4 phút 78,0% 59
HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego 4.201 -0,8 phút 96,6% 58
LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby 1.985 15,3 phút 69,0% 58
LAS MSY Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 2.409 8,9 phút 73,5% 49
SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid 620 -0,4 phút 95,1% 42
BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid 359 1,0 phút 92,9% 42
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 17,2 phút 58,3% 36
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 11,8 phút 78,8% 33
DAL PIT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.704 21,6 phút 48,5% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 12 12 75,0% 0
tháng 12/2024 18 18 72,2% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 2/2025 19 19 79,0% 0
tháng 3/2025 37 37 75,7% 0
tháng 4/2025 34 34 94,1% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 21 21 52,4% 0
tháng 7/2025 17 17 64,7% 0
tháng 8/2025 14 14 71,4% 0
tháng 9/2025 13 13 46,2% 0
tháng 10/2025 38 38 73,7% 0
tháng 11/2025 29 28 39,3% 1
tháng 12/2025 19 19 63,2% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 31 51,6% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 45 45 80,0% 0
tháng 7/2026 50 49 87,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…