WN2153

WN2153 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Honolulu. Trong 658 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1715▲ 114,3%
Tháng 2–36–
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 44629▼ 37,0%
Tháng 54831▼ 35,4%
Tháng 63426▼ 23,5%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 847––
Tháng 948––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,1%92,3%▲ 61,6%
Tháng 2–72,2%–
Tháng 369,2%51,9%▼ 25,1%
Tháng 488,6%69,0%▼ 22,2%
Tháng 587,5%67,7%▼ 22,6%
Tháng 676,5%88,5%▲ 15,7%
Tháng 764,5%89,7%▲ 39,0%
Tháng 872,3%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1071,7%–đang tích luỹ
Tháng 1157,9%––
Tháng 1280,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 654
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–HNL61 67,2%
  2. SAN–OAK57 89,1%
  3. ECP–STL57 71,9%
  4. JAN–HOU50 90,0%
  5. BWI–ISP50 74,0%
  6. SMF–SAN35 77,1%
  7. OAK–LAS33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 52 52 71,2% 0
tháng 12/2024 28 28 57,1% 0
tháng 1/2025 7 7 57,1% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 46 44 88,6% 2
tháng 5/2025 48 48 87,5% 0
tháng 6/2025 34 34 76,5% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 47 47 72,3% 0
tháng 9/2025 48 48 81,3% 0
tháng 10/2025 46 46 71,7% 0
tháng 11/2025 19 19 57,9% 0
tháng 12/2025 15 15 80,0% 0
tháng 1/2026 15 13 92,3% 2
tháng 2/2026 36 36 72,2% 0
tháng 3/2026 27 27 51,9% 0
tháng 4/2026 29 29 69,0% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 26 26 88,5% 0
tháng 7/2026 29 29 89,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…