WN2064

WN2064 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Chicago. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 32955▲ 89,7%
Tháng 43536▲ 2,9%
Tháng 53731▼ 16,2%
Tháng 63825▼ 34,2%
Tháng 74126▼ 36,6%
Tháng 834––
Tháng 935––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247232▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%93,6%▲ 0,7%
Tháng 289,5%89,3%▼ 0,2%
Tháng 378,6%76,4%▼ 2,8%
Tháng 497,1%71,4%▼ 26,5%
Tháng 575,7%55,2%▼ 27,1%
Tháng 671,1%32,0%▼ 55,0%
Tháng 785,4%40,0%▼ 53,1%
Tháng 869,7%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%65,4%▼ 22,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 693
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–PHX81 97,5%
  2. CMH–MDW81 80,3%
  3. CMH–LAS61 83,3%
  4. KOA–SMF58 91,4%
  5. MCI–BWI45 77,3%
  6. MDW–SAT42 81,0%
  7. PHX–ELP30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 29 28 92,9% 1
tháng 2/2025 38 38 89,5% 0
tháng 3/2025 29 28 78,6% 1
tháng 4/2025 35 35 97,1% 0
tháng 5/2025 37 37 75,7% 0
tháng 6/2025 38 38 71,1% 0
tháng 7/2025 41 41 85,4% 0
tháng 8/2025 34 33 69,7% 1
tháng 9/2025 35 35 85,7% 0
tháng 10/2025 26 26 76,9% 0
tháng 11/2025 28 27 77,8% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 55 55 76,4% 0
tháng 4/2026 36 35 71,4% 1
tháng 5/2026 31 29 55,2% 2
tháng 6/2026 25 25 32,0% 0
tháng 7/2026 26 25 40,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…