WN1949

WN1949 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Manchester – Baltimore. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11118▲ 63,6%
Tháng 21523▲ 53,3%
Tháng 32430▲ 25,0%
Tháng 43841▲ 7,9%
Tháng 54543▼ 4,4%
Tháng 63421▼ 38,2%
Tháng 73518▼ 48,6%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1176––
Tháng 1269––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202194▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%66,7%▲ 4,8%
Tháng 260,0%65,2%▲ 8,7%
Tháng 366,7%37,0%▼ 44,4%
Tháng 486,8%63,4%▼ 27,0%
Tháng 588,9%48,8%▼ 45,1%
Tháng 685,3%57,1%▼ 33,0%
Tháng 790,9%55,6%▼ 38,9%
Tháng 871,4%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1065,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,7%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%56,3%▼ 27,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 694
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MHT–BWI61 86,4%
  2. SLC–PHX50 70,0%
  3. DEN–RSW46 67,4%
  4. LAS–RNO45 66,7%
  5. RNO–SJC42 78,6%
  6. PDX–DAL39 41,0%
  7. MDW–RSW33 40,0%
  8. LAS–SEA30 40,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MHT BWI Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 606 6,1 phút 86,4% 61
SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 818 17,5 phút 70,0% 50
DEN RSW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 2.584 20,1 phút 67,4% 46
LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 556 17,3 phút 66,7% 45
RNO SJC Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Jose 303 10,5 phút 78,6% 42
PDX DAL Sân bay quốc tế Portland – Sân bay Dallas Love 2.614 21,3 phút 41,0% 39
MDW RSW Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.782 33,2 phút 40,0% 33
LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.395 35,6 phút 40,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 63,0% 0
tháng 12/2024 28 28 57,1% 0
tháng 1/2025 11 11 63,6% 0
tháng 2/2025 15 15 60,0% 0
tháng 3/2025 24 24 66,7% 0
tháng 4/2025 38 38 86,8% 0
tháng 5/2025 45 45 88,9% 0
tháng 6/2025 34 34 85,3% 0
tháng 7/2025 35 33 90,9% 2
tháng 8/2025 28 28 71,4% 0
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 23 23 65,2% 0
tháng 11/2025 76 75 70,7% 1
tháng 12/2025 69 68 73,5% 1
tháng 1/2026 18 18 66,7% 0
tháng 2/2026 23 23 65,2% 0
tháng 3/2026 30 27 37,0% 3
tháng 4/2026 41 41 63,4% 0
tháng 5/2026 43 43 48,8% 0
tháng 6/2026 21 21 57,1% 0
tháng 7/2026 18 18 55,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…