WN1780
WN1780 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Honolulu. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 705 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202613▼ 73,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 44 | 14 | ▼ 68,2% |
| Tháng 7 | 49 | 13 | ▼ 73,5% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 244 | 206 | ▼ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 83,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 80,7% | 63,5% | ▼ 21,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 67,7% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 71,0% | 71,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 95,5% | 35,7% | ▼ 62,6% |
| Tháng 7 | 83,3% | 76,9% | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 81,6% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 92,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 67,7% | ▼ 17,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 699
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS HNL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.441 | 8,7 phút | 85,4% | 123 |
| HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo | 349 | 6,7 phút | 82,5% | 58 |
| MKE BWI Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.030 | -1,5 phút | 93,9% | 49 |
| LAS ONT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Ontario | 317 | 0,1 phút | 92,9% | 43 |
| ONT AUS Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.923 | 1,7 phút | 94,3% | 35 |
| HOU OKC Sân bay William P. Hobby – Sân bay OKC Will Rogers World | 675 | 16,9 phút | 73,5% | 34 |
| AUS JAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.532 | 7,9 phút | 71,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 95,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 49 | 48 | 83,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 42 | 76,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 52 | 63,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 35,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |