WN1657
WN1657 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Orlando – New Orleans. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 633 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202626▲ 44,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 2 | 35 | 26 | ▼ 25,7% |
| Tháng 3 | 26 | 42 | ▲ 61,5% |
| Tháng 4 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 7 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 192 | 217 | ▲ 13,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,9% | 100,0% | ▲ 39,1% |
| Tháng 2 | 77,1% | 80,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 57,7% | 51,2% | ▼ 11,2% |
| Tháng 4 | 78,6% | 64,5% | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 83,9% | 58,1% | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 88,9% | 28,0% | ▼ 68,5% |
| Tháng 7 | 83,3% | 46,2% | ▼ 44,6% |
| Tháng 8 | 57,5% | – | – |
| Tháng 9 | 58,1% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 61,2% | ▼ 20,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 627
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.526 | 31,2 phút | 62,1% | 58 |
| MCO MSY Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 886 | 5,8 phút | 86,2% | 58 |
| SAN AUS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.871 | 16,3 phút | 61,4% | 57 |
| TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid | 587 | -1,3 phút | 97,9% | 47 |
| SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.354 | 11,2 phút | 78,4% | 37 |
| LGB PHX Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 570 | 12,5 phút | 85,3% | 34 |
| PIT LAS Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.066 | 6,9 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 32 | 71,9% | 4 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 57,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 58,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 41 | 51,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 28,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |