WN1646

WN1646 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Phoenix. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13544▲ 25,7%
Tháng 23335▲ 6,1%
Tháng 33832▼ 15,8%
Tháng 4326▼ 81,3%
Tháng 5311▼ 96,8%
Tháng 6307▼ 76,7%
Tháng 7319▼ 71,0%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1286––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230134▼ 41,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,1%81,4%▼ 13,5%
Tháng 290,9%87,5%▼ 3,8%
Tháng 386,8%87,5%▲ 0,8%
Tháng 484,4%100,0%▲ 18,5%
Tháng 580,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 630,0%28,6%▼ 4,8%
Tháng 740,0%22,2%▼ 44,5%
Tháng 871,4%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1052,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1274,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,3%72,5%▲ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 673
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–PHX84 88,0%
  2. MDW–MEM59 86,2%
  3. DEN–MDW58 79,3%
  4. PHX–SJC57 83,9%
  5. DEN–SAN50 28,6%
  6. MDW–LGA47 84,4%
  7. SAN–HNL33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 37 37 73,0% 0
tháng 1/2025 35 34 94,1% 1
tháng 2/2025 33 33 90,9% 0
tháng 3/2025 38 38 86,8% 0
tháng 4/2025 32 32 84,4% 0
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 30 30 30,0% 0
tháng 7/2025 31 30 40,0% 1
tháng 8/2025 35 35 71,4% 0
tháng 9/2025 34 34 79,4% 0
tháng 10/2025 27 25 52,0% 2
tháng 11/2025 58 56 82,1% 2
tháng 12/2025 86 86 74,4% 0
tháng 1/2026 44 43 81,4% 1
tháng 2/2026 35 32 87,5% 3
tháng 3/2026 32 32 87,5% 0
tháng 4/2026 6 6 100,0% 0
tháng 5/2026 1 1 100,0% 0
tháng 6/2026 7 7 28,6% 0
tháng 7/2026 9 9 22,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…