WN1639

WN1639 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Charleston. Trong 468 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1245▲ 2.150,0%
Tháng 21034▲ 240,0%
Tháng 32433▲ 37,5%
Tháng 42027▲ 35,0%
Tháng 51726▲ 52,9%
Tháng 62919▼ 34,5%
Tháng 73120▼ 35,5%
Tháng 822––
Tháng 921––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)133204▲ 53,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%84,4%▼ 15,6%
Tháng 280,0%67,7%▼ 15,4%
Tháng 391,7%84,9%▼ 7,4%
Tháng 495,0%76,9%▼ 19,0%
Tháng 564,7%50,0%▼ 22,7%
Tháng 657,1%31,6%▼ 44,7%
Tháng 758,6%60,0%▲ 2,4%
Tháng 877,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%65,1%▼ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 464
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–CHS60 56,1%
  2. MDW–LAS50 57,1%
  3. DEN–SLC50 72,0%
  4. SFO–DEN34 79,4%
  5. DEN–MSP34 44,1%
  6. COS–HOU33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 13 13 61,5% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 2/2025 10 10 80,0% 0
tháng 3/2025 24 24 91,7% 0
tháng 4/2025 20 20 95,0% 0
tháng 5/2025 17 17 64,7% 0
tháng 6/2025 29 28 57,1% 1
tháng 7/2025 31 29 58,6% 2
tháng 8/2025 22 22 77,3% 0
tháng 9/2025 21 21 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 84,6% 0
tháng 11/2025 19 19 89,5% 0
tháng 12/2025 8 8 75,0% 0
tháng 1/2026 45 45 84,4% 0
tháng 2/2026 34 34 67,7% 0
tháng 3/2026 33 33 84,9% 0
tháng 4/2026 27 26 76,9% 1
tháng 5/2026 26 26 50,0% 0
tháng 6/2026 19 19 31,6% 0
tháng 7/2026 20 20 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…