WN1579

WN1579 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Houston. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32534▲ 36,0%
Tháng 42840▲ 42,9%
Tháng 53144▲ 41,9%
Tháng 63412▼ 64,7%
Tháng 7358▼ 77,1%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212197▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%48,4%▼ 46,2%
Tháng 275,0%57,1%▼ 23,8%
Tháng 384,0%63,6%▼ 24,2%
Tháng 482,1%50,0%▼ 39,1%
Tháng 550,0%23,3%▼ 53,5%
Tháng 676,5%54,6%▼ 28,7%
Tháng 768,6%33,3%▼ 51,4%
Tháng 883,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%47,2%▼ 37,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 610
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–HOU87 94,2%
  2. MCO–SJU58 55,2%
  3. MCO–MCI58 66,7%
  4. MCI–DCA50 28,6%
  5. TUS–LAS45 88,9%
  6. DEN–SAN43 72,1%
  7. LAS–MCI32 43,8%
  8. RNO–LAS31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SMF HOU Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay William P. Hobby 2.610 4,0 phút 94,2% 87
MCO SJU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.913 21,1 phút 55,2% 58
MCO MCI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Kansas City 1.726 12,5 phút 66,7% 58
MCI DCA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.524 42,1 phút 28,6% 50
TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid 587 1,7 phút 88,9% 45
DEN SAN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Diego 1.371 20,3 phút 72,1% 43
LAS MCI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kansas City 1.829 40,4 phút 43,8% 32
RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid 556 -3,7 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 78,3% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 25 25 84,0% 0
tháng 4/2025 28 28 82,1% 0
tháng 5/2025 31 30 50,0% 1
tháng 6/2025 34 34 76,5% 0
tháng 7/2025 35 35 68,6% 0
tháng 8/2025 18 18 83,3% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 21 21 66,7% 0
tháng 11/2025 38 38 89,5% 0
tháng 12/2025 33 32 78,1% 1
tháng 1/2026 31 31 48,4% 0
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 34 33 63,6% 1
tháng 4/2026 40 40 50,0% 0
tháng 5/2026 44 43 23,3% 1
tháng 6/2026 12 11 54,6% 1
tháng 7/2026 8 6 33,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…