WN146
WN146 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Austin – St Louis. Trong 803 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 803 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 7/202658▲ 41,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này44
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 32 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 20 | 44 | ▲ 120,0% |
| Tháng 4 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 36 | 53 | ▲ 47,2% |
| Tháng 7 | 41 | 58 | ▲ 41,5% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 67 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 295 | ▲ 35,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 90,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 80,0% | 72,1% | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 85,2% | 77,8% | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 87,1% | 67,6% | ▼ 22,4% |
| Tháng 6 | 61,8% | 94,3% | ▲ 52,8% |
| Tháng 7 | 70,0% | 89,7% | ▲ 28,1% |
| Tháng 8 | 73,9% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 76,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,2% | 84,5% | ▲ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 796
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS STL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.161 | 2,8 phút | 90,8% | 120 |
| ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 527 | -0,6 phút | 96,0% | 100 |
| STL DSM Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Des Moines | 417 | 11,8 phút | 71,2% | 60 |
| ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love | 933 | 15,7 phút | 66,7% | 52 |
| PHX BWI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 3.209 | 5,7 phút | 92,0% | 50 |
| PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 967 | 4,5 phút | 90,5% | 42 |
| DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando | 1.564 | 0,7 phút | 94,9% | 39 |
| TUL MDW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 938 | 10,2 phút | 87,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 93,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 34 | 61,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 41 | 40 | 70,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 67 | 67 | 76,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 40 | 85,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 43 | 72,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 53 | 53 | 94,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |