WN1435

WN1435 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Boston – Chicago. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13621▼ 41,7%
Tháng 22816▼ 42,9%
Tháng 33222▼ 31,3%
Tháng 43516▼ 54,3%
Tháng 53513▼ 62,9%
Tháng 64350▲ 16,3%
Tháng 74354▲ 25,6%
Tháng 825––
Tháng 921––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252192▼ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%89,5%▲ 8,6%
Tháng 277,8%68,8%▼ 11,6%
Tháng 384,4%85,7%▲ 1,6%
Tháng 482,4%75,0%▼ 8,9%
Tháng 569,7%61,5%▼ 11,7%
Tháng 662,8%65,3%▲ 4,0%
Tháng 781,0%52,8%▼ 34,7%
Tháng 884,0%––
Tháng 971,4%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%71,2%▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 746
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–MDW100 84,0%
  2. MSY–LAS70 75,7%
  3. TPA–BWI51 79,6%
  4. ONT–LAS42 68,3%
  5. LAS–RNO36 79,4%
  6. BDL–MDW33 97,0%
  7. BOI–DEN31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 63,3% 0
tháng 11/2024 44 44 90,9% 0
tháng 12/2024 67 67 95,5% 0
tháng 1/2025 36 34 82,4% 2
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 35 34 82,4% 1
tháng 5/2025 35 33 69,7% 2
tháng 6/2025 43 43 62,8% 0
tháng 7/2025 43 42 81,0% 1
tháng 8/2025 25 25 84,0% 0
tháng 9/2025 21 21 71,4% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 38 38 73,7% 0
tháng 12/2025 59 59 81,4% 0
tháng 1/2026 21 19 89,5% 2
tháng 2/2026 16 16 68,8% 0
tháng 3/2026 22 21 85,7% 1
tháng 4/2026 16 16 75,0% 0
tháng 5/2026 13 13 61,5% 0
tháng 6/2026 50 49 65,3% 1
tháng 7/2026 54 53 52,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…