WN1394

WN1394 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Burbank. Trong 763 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13616▼ 55,6%
Tháng 23019▼ 36,7%
Tháng 33243▲ 34,4%
Tháng 43033▲ 10,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62635▲ 34,6%
Tháng 72736▲ 33,3%
Tháng 840––
Tháng 943––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211213▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,1%56,3%▼ 34,7%
Tháng 265,5%79,0%▲ 20,5%
Tháng 384,4%29,0%▼ 65,7%
Tháng 483,3%84,9%▲ 1,8%
Tháng 583,3%96,8%▲ 16,1%
Tháng 669,2%57,1%▼ 17,5%
Tháng 774,1%63,9%▼ 13,7%
Tháng 887,5%––
Tháng 993,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1248,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%66,7%▼ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 755
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–BUR109 81,5%
  2. CMH–BNA58 98,3%
  3. PVD–MDW57 89,5%
  4. PHX–SAT57 86,0%
  5. PHX–MDW44 61,4%
  6. PHX–CMH43 79,1%
  7. DEN–ABQ30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 57 57 94,7% 0
tháng 12/2024 61 61 85,3% 0
tháng 1/2025 36 36 86,1% 0
tháng 2/2025 30 29 65,5% 1
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 27 27 74,1% 0
tháng 8/2025 40 40 87,5% 0
tháng 9/2025 43 43 93,0% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 44 42 61,9% 2
tháng 12/2025 37 37 48,7% 0
tháng 1/2026 16 16 56,3% 0
tháng 2/2026 19 19 79,0% 0
tháng 3/2026 43 38 29,0% 5
tháng 4/2026 33 33 84,9% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 35 35 57,1% 0
tháng 7/2026 36 36 63,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…