WN1369

WN1369 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Las Vegas. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13145▲ 45,2%
Tháng 23050▲ 66,7%
Tháng 33227▼ 15,6%
Tháng 41925▲ 31,6%
Tháng 51926▲ 36,8%
Tháng 62819▼ 32,1%
Tháng 73019▼ 36,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189211▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%93,2%▲ 3,2%
Tháng 290,0%81,6%▼ 9,3%
Tháng 393,8%96,3%▲ 2,7%
Tháng 4100,0%88,0%▼ 12,0%
Tháng 594,7%84,6%▼ 10,7%
Tháng 678,6%21,1%▼ 73,2%
Tháng 780,0%21,1%▼ 73,7%
Tháng 861,3%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,1%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,6%69,4%▼ 22,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 645
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LAS122 91,8%
  2. BWI–CLE59 69,0%
  3. BOI–DEN58 60,3%
  4. CLE–BNA49 87,8%
  5. BOI–BUR44 84,1%
  6. MEM–ATL33 96,9%
  7. LIT–DAL32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 72,7% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 30 30 90,0% 0
tháng 3/2025 32 32 93,8% 0
tháng 4/2025 19 18 100,0% 1
tháng 5/2025 19 19 94,7% 0
tháng 6/2025 28 28 78,6% 0
tháng 7/2025 30 30 80,0% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 42 41 78,1% 1
tháng 12/2025 35 34 64,7% 1
tháng 1/2026 45 44 93,2% 1
tháng 2/2026 50 49 81,6% 1
tháng 3/2026 27 27 96,3% 0
tháng 4/2026 25 25 88,0% 0
tháng 5/2026 26 26 84,6% 0
tháng 6/2026 19 19 21,1% 0
tháng 7/2026 19 19 21,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…