WN1294

WN1294 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Dallas. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13027▼ 10,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 43127▼ 12,9%
Tháng 53026▼ 13,3%
Tháng 64234▼ 19,0%
Tháng 74237▼ 11,9%
Tháng 844––
Tháng 943––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238209▼ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%80,8%▼ 9,5%
Tháng 285,7%70,4%▼ 17,9%
Tháng 372,7%64,5%▼ 11,3%
Tháng 483,3%59,3%▼ 28,9%
Tháng 589,7%53,9%▼ 39,9%
Tháng 663,4%70,6%▲ 11,3%
Tháng 764,3%81,1%▲ 26,1%
Tháng 856,8%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1061,5%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,3%68,6%▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)71▼ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 711
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–DAL73 80,3%
  2. BNA–RDU60 69,0%
  3. PDX–SJC57 91,1%
  4. PHX–TPA50 54,0%
  5. LAS–SJC42 57,1%
  6. MDW–DCA34 67,7%
  7. SRQ–MDW33 67,7%
  8. BUF–MCO33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL DAL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Dallas Love 878 5,2 phút 80,3% 73
BNA RDU Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 710 16,9 phút 69,0% 60
PDX SJC Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Jose 916 4,1 phút 91,1% 57
PHX TPA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tampa 2.872 54,8 phút 54,0% 50
LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose 620 34,2 phút 57,1% 42
MDW DCA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 964 15,8 phút 67,7% 34
SRQ MDW Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.669 25,0 phút 67,7% 33
BUF MCO Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Orlando 1.630 23,8 phút 66,7% 33
BNA OMA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Eppley 985 16,2 phút 64,5% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 63,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 30 28 89,3% 2
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 35 33 72,7% 2
tháng 4/2025 31 30 83,3% 1
tháng 5/2025 30 29 89,7% 1
tháng 6/2025 42 41 63,4% 1
tháng 7/2025 42 42 64,3% 0
tháng 8/2025 44 44 56,8% 0
tháng 9/2025 43 43 76,7% 0
tháng 10/2025 39 39 61,5% 0
tháng 11/2025 31 29 79,3% 2
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 27 26 80,8% 1
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 27 27 59,3% 0
tháng 5/2026 26 26 53,9% 0
tháng 6/2026 34 34 70,6% 0
tháng 7/2026 37 37 81,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…