WN1251

WN1251 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Denver – Phoenix. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14131▼ 24,4%
Tháng 24425▼ 43,2%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 41530▲ 100,0%
Tháng 5834▲ 325,0%
Tháng 61953▲ 178,9%
Tháng 72261▲ 177,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188265▲ 41,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 197,6%93,6%▼ 4,1%
Tháng 295,5%100,0%▲ 4,8%
Tháng 389,7%60,0%▼ 33,1%
Tháng 4100,0%73,3%▼ 26,7%
Tháng 587,5%82,4%▼ 5,9%
Tháng 663,2%34,0%▼ 46,2%
Tháng 768,2%40,0%▼ 41,3%
Tháng 872,4%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1077,5%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%69,0%▼ 19,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 670
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–PHX98 98,0%
  2. BNA–PHL60 91,7%
  3. BWI–BNA58 77,2%
  4. BWI–DJT57 75,4%
  5. DSM–DEN47 95,7%
  6. DEN–CVG34 20,6%
  7. CVG–MDW34 29,4%
  8. RNO–DEN33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 26 26 96,2% 0
tháng 1/2025 41 41 97,6% 0
tháng 2/2025 44 44 95,5% 0
tháng 3/2025 39 39 89,7% 0
tháng 4/2025 15 15 100,0% 0
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 6/2025 19 19 63,2% 0
tháng 7/2025 22 22 68,2% 0
tháng 8/2025 30 29 72,4% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 40 40 77,5% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 25 25 100,0% 0
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 34 34 82,4% 0
tháng 6/2026 53 53 34,0% 0
tháng 7/2026 61 60 40,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…