WN1189

WN1189 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Boston. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 23039▲ 30,0%
Tháng 32245▲ 104,5%
Tháng 44727▼ 42,6%
Tháng 55522▼ 60,0%
Tháng 6347▼ 79,4%
Tháng 7304▼ 86,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248180▼ 27,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%81,8%▼ 8,7%
Tháng 293,3%79,5%▼ 14,8%
Tháng 368,2%75,6%▲ 10,8%
Tháng 467,4%63,0%▼ 6,6%
Tháng 559,3%81,8%▲ 38,1%
Tháng 670,6%28,6%▼ 59,5%
Tháng 756,7%66,7%▲ 17,6%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,2%68,1%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 654
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–BOS92 93,4%
  2. ELP–DEN58 96,6%
  3. DAL–MAF47 77,8%
  4. DEN–PHX40 62,5%
  5. STL–LGA34 67,7%
  6. DEN–PDX31 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 86,4% 0
tháng 11/2024 32 32 96,9% 0
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 30 29 89,7% 1
tháng 2/2025 30 30 93,3% 0
tháng 3/2025 22 22 68,2% 0
tháng 4/2025 47 46 67,4% 1
tháng 5/2025 55 54 59,3% 1
tháng 6/2025 34 34 70,6% 0
tháng 7/2025 30 30 56,7% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 26 26 65,4% 0
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 36 33 81,8% 3
tháng 2/2026 39 39 79,5% 0
tháng 3/2026 45 45 75,6% 0
tháng 4/2026 27 27 63,0% 0
tháng 5/2026 22 22 81,8% 0
tháng 6/2026 7 7 28,6% 0
tháng 7/2026 4 3 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…