WN1146

WN1146 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Las Vegas. Trong 828 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 17247▼ 34,7%
Tháng 25936▼ 39,0%
Tháng 33929▼ 25,6%
Tháng 43216▼ 50,0%
Tháng 53013▼ 56,7%
Tháng 62748▲ 77,8%
Tháng 72755▲ 103,7%
Tháng 841––
Tháng 943––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)286244▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,1%76,1%▼ 8,4%
Tháng 281,4%75,0%▼ 7,8%
Tháng 366,7%78,6%▲ 17,8%
Tháng 490,6%68,8%▼ 24,1%
Tháng 5100,0%23,1%▼ 76,9%
Tháng 659,3%48,9%▼ 17,4%
Tháng 769,2%50,0%▼ 27,8%
Tháng 846,3%––
Tháng 965,1%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,7%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%60,1%▼ 23,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 822
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAS47 87,2%
  2. PIT–BWI42 75,6%
  3. MDW–PHX42 100,0%
  4. BNA–AUS42 59,5%
  5. OMA–LAS40 70,0%
  6. AMA–DAL34 66,7%
  7. CLT–BWI30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 85,3% 0
tháng 11/2024 47 47 91,5% 0
tháng 12/2024 36 36 75,0% 0
tháng 1/2025 72 71 83,1% 1
tháng 2/2025 59 59 81,4% 0
tháng 3/2025 39 39 66,7% 0
tháng 4/2025 32 32 90,6% 0
tháng 5/2025 30 30 100,0% 0
tháng 6/2025 27 27 59,3% 0
tháng 7/2025 27 26 69,2% 1
tháng 8/2025 41 41 46,3% 0
tháng 9/2025 43 43 65,1% 0
tháng 10/2025 28 28 82,1% 0
tháng 11/2025 31 31 80,7% 0
tháng 12/2025 38 38 84,2% 0
tháng 1/2026 47 46 76,1% 1
tháng 2/2026 36 36 75,0% 0
tháng 3/2026 29 28 78,6% 1
tháng 4/2026 16 16 68,8% 0
tháng 5/2026 13 13 23,1% 0
tháng 6/2026 48 47 48,9% 1
tháng 7/2026 55 54 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…