WN1123

WN1123 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Denver – Atlanta. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13229▼ 9,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 32743▲ 59,3%
Tháng 42025▲ 25,0%
Tháng 51723▲ 35,3%
Tháng 62132▲ 52,4%
Tháng 72333▲ 43,5%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168213▲ 26,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%72,4%▼ 1,3%
Tháng 264,3%85,7%▲ 33,3%
Tháng 388,5%73,8%▼ 16,6%
Tháng 485,0%56,0%▼ 34,1%
Tháng 564,7%69,6%▲ 7,5%
Tháng 671,4%53,1%▼ 25,6%
Tháng 765,2%56,7%▼ 13,1%
Tháng 878,6%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1077,3%–đang tích luỹ
Tháng 1152,9%––
Tháng 1220,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,2%66,8%▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 609
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–ATL105 68,9%
  2. RDU–DEN57 82,5%
  3. MDW–RDU43 65,1%
  4. BWI–TPA42 51,3%
  5. SJU–MCO40 65,0%
  6. MSY–MCI30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 91,9% 0
tháng 11/2024 33 32 75,0% 1
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 32 30 73,3% 2
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 27 26 88,5% 1
tháng 4/2025 20 20 85,0% 0
tháng 5/2025 17 17 64,7% 0
tháng 6/2025 21 21 71,4% 0
tháng 7/2025 23 23 65,2% 0
tháng 8/2025 28 28 78,6% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 44 44 77,3% 0
tháng 11/2025 19 17 52,9% 2
tháng 12/2025 15 15 20,0% 0
tháng 1/2026 29 29 72,4% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 43 42 73,8% 1
tháng 4/2026 25 25 56,0% 0
tháng 5/2026 23 23 69,6% 0
tháng 6/2026 32 32 53,1% 0
tháng 7/2026 33 30 56,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…