WN1059
WN1059 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 51 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Chicago. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 858 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202643▲ 38,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này51
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 118 | 32 | ▼ 72,9% |
| Tháng 2 | 79 | 28 | ▼ 64,6% |
| Tháng 3 | 40 | 30 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 27 | 18 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 29 | 40 | ▲ 37,9% |
| Tháng 7 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 354 | 211 | ▼ 40,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,0% | 83,9% | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 82,3% | 92,3% | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 82,1% | 86,7% | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 95,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 72,2% | ▼ 27,8% |
| Tháng 6 | 69,0% | 70,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 61,3% | 81,0% | ▲ 32,1% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,8% | – | – |
| Tháng 10 | 71,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51,7% | – | – |
| Tháng 12 | 30,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,8% | 83,0% | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 851
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORF MDW Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.131 | 3,5 phút | 89,7% | 97 |
| SMF BUR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Bob Hope | 577 | -2,2 phút | 96,2% | 53 |
| RDU BWI Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 411 | 6,8 phút | 80,0% | 50 |
| DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.942 | 21,0 phút | 41,9% | 44 |
| BNA PIT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 743 | 29,5 phút | 50,0% | 34 |
| TUS LAX Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Los Angeles | 725 | -2,2 phút | 93,9% | 33 |
| ATL TPA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tampa | 655 | 9,2 phút | 78,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 118 | 118 | 78,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 79 | 79 | 82,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 39 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 37 | 36 | 75,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 30,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 43 | 42 | 81,0% | 1 |