UA788

UA788 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Houston. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32125▲ 19,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 71431▲ 121,4%
Tháng 846––
Tháng 936––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183204▲ 11,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%96,7%▲ 26,1%
Tháng 263,0%88,0%▲ 39,8%
Tháng 390,5%88,0%▼ 2,7%
Tháng 493,3%73,3%▼ 21,4%
Tháng 570,0%93,3%▲ 33,3%
Tháng 639,3%96,7%▲ 146,0%
Tháng 784,6%92,9%▲ 9,7%
Tháng 889,1%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1293,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,9%89,8%▲ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 727
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–IAH210 86,1%
  2. EWR–MCO126 96,7%
  3. BUR–DEN52 92,3%
  4. IAH–SMF36 80,6%
  5. DEN–GRR36 86,1%
  6. COS–DEN35 34,3%
  7. EWR–ORD32 71,9%
  8. IAH–LAX31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND IAH Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay liên lục địa George Bush 1.360 4,5 phút 86,1% 210
EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando 1.511 -3,7 phút 96,7% 126
BUR DEN Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Denver 1.366 -1,9 phút 92,3% 52
IAH SMF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Sacramento 2.586 10,9 phút 80,6% 36
DEN GRR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 1.629 4,3 phút 86,1% 36
COS DEN Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Denver 117 79,5 phút 34,3% 35
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 23,8 phút 71,9% 32
IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.215 6,7 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 96,0% 0
tháng 11/2024 58 58 86,2% 0
tháng 12/2024 33 33 81,8% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 27 63,0% 1
tháng 3/2025 21 21 90,5% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 30 70,0% 1
tháng 6/2025 28 28 39,3% 0
tháng 7/2025 14 13 84,6% 1
tháng 8/2025 46 46 89,1% 0
tháng 9/2025 36 36 86,1% 0
tháng 10/2025 62 62 79,0% 0
tháng 11/2025 58 58 91,4% 0
tháng 12/2025 32 32 93,8% 0
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 27 25 88,0% 2
tháng 3/2026 25 25 88,0% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 28 92,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…